Bảng thông số kỹ thuật máy 1 chiều :
|
Model
|
DSC09VN1
|
DSC12VN1
|
DSC18VN1
|
DSC24VN1
|
|
Công suất lạnh (BTU/h)
|
Làm lạnh
|
10048
|
13290
|
18320
|
24380
|
|
Làm nóng
|
/
|
/
|
/
|
/
|
|
Công suất điện (W)
|
Làm lạnh
|
870
|
1180
|
1530
|
2350
|
|
Làm nóng
|
/
|
/
|
/
|
/
|
|
EER (W/W)
|
3.38
|
3.3
|
3.5
|
3.04
|
|
Độ ồn dB (A)
|
Trong nhà
|
29
|
30
|
32
|
32
|
|
Ngoài trời
|
41
|
42
|
48
|
49
|
|
Lưu lượng gió (m3/h)
|
450
|
540
|
850
|
1000
|
|
Hút ẩm (l/h)
|
1.6
|
1.9
|
2.4
|
2.9
|
|
Kích thước máy (R x C x S (mm))
|
Trong nhà
|
800*290*186
|
800*290*186
|
860*293*203
|
1080*330*220
|
|
Ngoài trời
|
665*500*295
|
745*552*328
|
830*530*320
|
910*690*370
|
|
Trọng lượng (Kg)
|
Trong nhà
|
10
|
10
|
12
|
15
|
|
Ngoài trời
|
25
|
32
|
41
|
59
|
|
Ngoài trời
|
28
|
35.5
|
42.5
|
64
|
|
Kích thước đường ống bên ngoài. (mm, inch)
|
Lỏng
|
6.35(1/4")
|
6.35(1/4")
|
6.35(1/4")
|
6.35(1/4")
|
|
Khí
|
9.52(3/8")
|
12.7(1/2")
|
12.7(1/2")
|
15.88(5/8")
|
|
Dải diện tích lựa chọn (m2)
|
15-Oct
|
15-25
|
20-40
|
30-45
|
Chú ý :
- Do việc cải tiến ,những đặc điểm kỹ thuật và hình dáng sản phẩm có thể thay đổi mà không báo trước .
- Công suất làm lạnh,làm nóng tính toán dựa trên các điều kiện sau :
Làm lạnh: Nhiệt độ bên trong : 270C DB/190C WB.
Nhiệt độ bên ngoài : 350C DB/240C WB.
Làm nóng: Nhiệt độ bên trong : 200C DB/150C WB
Nhiệt độ bên ngoài : 70C DB /60C WB.